Bảng tham chiếu
Bảng đóng BHXH, BHYT, BHTN năm 2026
Tỷ lệ đóng và trần đóng các quỹ bảo hiểm bắt buộc tại Việt Nam năm 2026 theo Luật BHXH 2024, Luật Việc làm 2025, Nghị định 73/2024/NĐ-CP (lương cơ sở) và Nghị định 293/2025/NĐ-CP (lương tối thiểu vùng).
Người lao động đóng (10,5%)
| Quỹ bảo hiểm | Tỷ lệ | Trần đóng/tháng |
|---|---|---|
| BHXH (hưu trí + tử tuất) | 8% | 46.800.000 đ |
| BHYT (bảo hiểm y tế) | 1,5% | 46.800.000 đ |
| BHTN (thất nghiệp) | 1% | 106.200.000 đ (vùng I) |
| Tổng cộng | 10,5% |
BHXH và BHYT có cùng trần đóng = 20 × lương cơ sở 2.340.000 đ = 46.800.000 đ/tháng. Lương vượt 46,8 triệu chỉ phải đóng BHTN, không phải đóng thêm 9,5% BHXH/BHYT — đây là lý do tỷ lệ Net/Gross của lương cao tốt hơn lương thấp.
Doanh nghiệp đóng (21,5%)
| Quỹ | Tỷ lệ | Trần đóng/tháng |
|---|---|---|
| BHXH hưu trí + tử tuất | 14% | 46.800.000 đ |
| BHXH ốm đau + thai sản | 3% | 46.800.000 đ |
| BHXH tai nạn lao động | 0,5% | 46.800.000 đ |
| BHYT | 3% | 46.800.000 đ |
| BHTN | 1% | Theo vùng |
| Tổng cộng | 21,5% |
Phần doanh nghiệp đóng tính trên cùng cơ sở lương Gross của người lao động. Tổng chi phí lao động doanh nghiệp = lương Gross + 21,5% × min(Gross, trần). Đây là con số công ty nội bộ dùng để tính budget headcount.
Trần BHTN theo vùng (NĐ 293/2025)
| Vùng | Lương tối thiểu (đ/tháng) | Trần BHTN (= 20 × LMT) |
|---|---|---|
| Vùng I | 5.310.000 | 106.200.000 |
| Vùng II | 4.730.000 | 94.600.000 |
| Vùng III | 4.140.000 | 82.800.000 |
| Vùng IV | 3.700.000 | 74.000.000 |
Số tiền BHXH/BHYT/BHTN người lao động đóng theo lương Gross
Vùng I, lương Gross/tháng. Lương trên 46,8 triệu chỉ đóng thêm BHTN (1%) cho phần vượt trần BHXH/BHYT.
| Lương Gross | BHXH 8% (đ) | BHYT 1,5% (đ) | BHTN 1% (đ) | Tổng đóng (đ) | % Gross |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 triệu | 400.000 | 75.000 | 50.000 | 525.000 | 10,5% |
| 10 triệu | 800.000 | 150.000 | 100.000 | 1.050.000 | 10,5% |
| 20 triệu | 1.600.000 | 300.000 | 200.000 | 2.100.000 | 10,5% |
| 30 triệu | 2.400.000 | 450.000 | 300.000 | 3.150.000 | 10,5% |
| 50 triệu | 3.744.000 | 702.000 | 500.000 | 4.946.000 | 9,9% |
| 100 triệu | 3.744.000 | 702.000 | 1.000.000 | 5.446.000 | 5,4% |