Tỷ giá ngân hàng hôm nay
Bảng tỷ giá Vietcombank 9 ngoại tệ chính (chuẩn tham chiếu thị trường VN), kèm tỷ giá tự do USD và so sánh 12+ ngân hàng. Cập nhật mỗi 3 giờ trong giờ giao dịch.
Tỷ giá Vietcombank — 9 ngoại tệ chính
Cập nhật: 15/05/2026 · 18:22
| Ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|
| USDĐô la Mỹ | 26.107 | 26.137 | 26.387 |
| EUREuro | 29.882 | 30.184 | 31.458 |
| GBPBảng Anh | 34.285 | 34.631 | 35.740 |
| JPYYên Nhật | 161 | 162 | 171 |
| CNYNhân dân tệ | 3.776 | 3.814 | 3.937 |
| KRWWon Hàn Quốc | 15 | 17 | 18 |
| AUDĐô la Úc | 18.381 | 18.566 | 19.161 |
| SGDĐô la Singapore | 20.070 | 20.273 | 20.964 |
| THBBaht Thái | 714 | 793 | 826 |
Vietcombank là ngân hàng có khối lượng giao dịch ngoại tệ lớn nhất VN — tỷ giá thường được dùng làm chuẩn tham chiếu thị trường. Để xem tỷ giá ngân hàng khác, kéo xuống danh sách bên dưới.
Vietcombank bán
26.387
Giá bán USD Vietcombank
Tỷ giá tự do
26.637
Cao hơn VCB 250đ/USD
Tỷ giá tự do chỉ tham khảo. Theo Pháp lệnh Ngoại hối, giao dịch ngoại tệ ngoài hệ thống ngân hàng và bàn thu đổi được cấp phép là không hợp pháp.
Tỷ giá USD tại 10 ngân hàng
Vietcombank
26.387 đ/USDNgân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam, NHTM nhà nước, có khối lượng giao dịch ngoại tệ lớn nhất Việt Nam.
Xem tỷ giá đầy đủBIDV
26.387 đ/USDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, một trong Big 4 NHTM nhà nước, tỷ giá USD ổn định và spread thấp.
Xem tỷ giá đầy đủVietinBank
26.387 đ/USDNgân hàng TMCP Công thương Việt Nam, NHTM nhà nước Big 4, mạng lưới chi nhánh rộng khắp cả nước.
Xem tỷ giá đầy đủAgribank
26.387 đ/USDNgân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, NHTM nhà nước Big 4, mạnh ở khu vực nông thôn.