Bộ công cụ tính lương Gross-Net, thuế TNCN, vay mua nhà, lãi kép, tỷ giá ngoại tệ — miễn phí, tính nhanh, không cần đăng ký.
Công cụ
Lương, thuế, vay, đầu tư
Bài viết
Hướng dẫn FIRE, BĐS, lương
Miễn phí
Không signup, không ads invasive
JSON · CORS
CC-BY-4.0 — credit vi.money
USD bán Vietcombank
26.367 ₫
17:25 08-05
Vàng SJC bán
167,5 triệu/lượng
17:12 09-05
Vàng PNJ bán
167,3 triệu/lượng
17:12 09-05
Xăng RON 95-III
22.880 ₫/lít
EUR bán Vietcombank
31.660 ₫
17:25 08-05
Lãi suất gửi 12 tháng
6.66%/năm
15:07 05-05
Lạm phát VN (CPI YoY)
5.46%
Lương · thuế · vay · đầu tư — bộ 6 công cụ được dùng nhiều nhất.
Tính lương net từ lương gross theo Luật Thuế TNCN 109/2025/QH15 và quy định BHXH 2026. Bao gồm BHXH, BHYT, BHTN, giảm trừ gia cảnh, thuế TNCN.
Áp biểu thuế TNCN 5 bậc theo Luật 109/2025/QH15 (5%, 10%, 20%, 30%, 35%) lên thu nhập tính thuế hàng tháng.
Tính số tiền trả hàng tháng, tổng lãi và bảng trả nợ chi tiết theo lãi suất giảm dần (gốc + lãi cố định mỗi tháng).
Tính giá trị tương lai khoản tiết kiệm/đầu tư có lãi kép, có thể đóng góp định kỳ hàng tháng. Miễn phí, không cần đăng ký.
Tính tiền BHXH 1 lần theo Luật BHXH 2024: 1.5 tháng/năm trước 2014 + 2 tháng/năm từ 2014, nhân mức bình quân tiền lương đóng BHXH.
Tính số tiền cần có để nghỉ hưu sớm theo nguyên tắc FIRE 4%, ước tính thời gian đạt độc lập tài chính dựa trên vốn, đóng góp và lợi nhuận đầu tư.
Top 30+ ngân hàng VN — cập nhật 7h và 15h từ cafef.vn
Tính theo Luật TNCN sửa đổi 109/2025/QH15 + BHXH 2026
Tính lương net từ lương gross theo Luật Thuế TNCN 109/2025/QH15 và quy định BHXH 2026. Bao gồm BHXH, BHYT, BHTN, giảm trừ gia cảnh, thuế TNCN.
Tính thưởng tháng 13 (lương tháng 13) theo số tháng làm việc thực tế và thuế TNCN trên khoản thưởng. Cập nhật theo Luật TNCN 109/2025/QH15.
Áp biểu thuế TNCN 5 bậc theo Luật 109/2025/QH15 (5%, 10%, 20%, 30%, 35%) lên thu nhập tính thuế hàng tháng.
Tính quyết toán thuế TNCN cả năm theo Luật 109/2025/QH15. So sánh thuế phải nộp với thuế đã tạm khấu trừ → ra số tiền được hoàn thuế hoặc phải nộp thêm trước 30/4.
Tính thuế thu nhập cá nhân khi chuyển nhượng, cho/tặng, thừa kế bất động sản theo Luật TNCN. Bao gồm các trường hợp miễn thuế (BĐS duy nhất, người thân ruột).
Tính thuế cá nhân cho thuê nhà ở Việt Nam 2026: VAT 5% + TNCN 5% trên doanh thu nếu vượt 100 triệu/năm, miễn thuế nếu dưới ngưỡng.
Tính thuế đất phi nông nghiệp phải nộp hằng năm theo Luật 48/2010/QH12. Đất ở lũy tiến 3 bậc theo hạn mức UBND tỉnh, đất kinh doanh 0.03%, đất bỏ hoang 0.15%.
Tính thuế TNCN khi bán cổ phiếu (0.1% giá bán) và nhận cổ tức (5% tiền mặt). Hỗ trợ cả trường hợp bán CP cổ tức chịu thuế kép theo TT 111/2013.
Tính tổng chi phí mà người mua phải trả khi sang tên BĐS: lệ phí trước bạ 0.5%, phí công chứng theo bậc TT 257/2016, lệ phí địa chính. Cập nhật biểu phí 2026.
Tính tiền BHXH 1 lần theo Luật BHXH 2024: 1.5 tháng/năm trước 2014 + 2 tháng/năm từ 2014, nhân mức bình quân tiền lương đóng BHXH.
Lương hưu /tháng theo Luật BHXH 2024 (45% + bonus 2-3%/năm, max 75%) + tổng nhận đời sống có tính lạm phát + trợ cấp mai táng + tuất hàng tháng cho thân nhân.
Đóng BHXH tự nguyện 22%/tháng để có lương hưu, hoặc đầu tư cùng số tiền vào VN30 ETF? So sánh sau 30 năm với Luật BHXH 2024 + lợi suất kỳ vọng.
Ước tính phí bảo hiểm nhân thọ Term / ULIP / Whole Life tại VN theo tuổi + giới tính. So sánh ULIP với chiến lược BTID (Term + đầu tư phần dư) — đâu là lựa chọn tốt hơn?
Tính phí bảo hiểm sức khỏe (Bảo Việt An Gia, PVI, BIC) cho cá nhân + gia đình theo 4 hạng (basic → platinum). Family discount 10% với ≥ 3 thành viên + ước chi ngoại trú tự trả.
Tính phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự (TNDS) bắt buộc + bảo hiểm vật chất xe (BHVCX) tự nguyện theo Nghị định 67/2023/NĐ-CP. Bảng phí 15 loại xe + mức bồi thường.
Lãi giảm dần · lãi kép · bảng amortization chi tiết
Tính kết quả Dollar-Cost Averaging (DCA) — góp đều hằng tháng vào ETF, quỹ mở, hay danh mục cổ phiếu. So sánh vốn góp vs giá trị cuối kỳ với compound monthly.
Tính số tiền trả hàng tháng, tổng lãi và bảng trả nợ chi tiết theo lãi suất giảm dần (gốc + lãi cố định mỗi tháng).
So sánh mua nhà (trả trước + vay ngân hàng + chi phí giữ + tăng giá BĐS) với thuê nhà (đầu tư phần dư) sau 5-30 năm. Net worth thực tế VN 2026.
Tính tổng chi phí sở hữu xe ô tô tại Việt Nam: giá xe, lăn bánh 12%, bảo hiểm, nhiên liệu, bảo dưỡng, phí đường bộ, lãi vay, khấu hao. Biết thật con số trước khi xuống tiền.
Tính số tháng trả hết dư nợ thẻ tín dụng và tổng lãi phải trả với lãi suất % năm và mức trả hàng tháng cố định.
Có nhiều khoản nợ (thẻ tín dụng, vay tiêu dùng, vay mua xe)? Phương pháp avalanche trả nợ lãi cao nhất trước, tiết kiệm tối đa lãi tổng. Tính số tháng + lãi tiết kiệm.
Tính giá trị tương lai khoản tiết kiệm/đầu tư có lãi kép, có thể đóng góp định kỳ hàng tháng. Miễn phí, không cần đăng ký.
Tính tiền lãi gửi tiết kiệm theo kỳ hạn 1, 3, 6, 12, 24 tháng — chế độ rút lãi cuối kỳ (đơn) hoặc tự động tái tục cả gốc và lãi (kép). Hiển thị bảng từng chu kỳ và lãi suất hiệu dụng năm.
Tính giá trị cuối kỳ khi đóng định kỳ hàng tháng vào tài khoản tiết kiệm tích lũy 1, 2, 3, 5 năm. Tính lãi tích lũy + lãi thưởng cuối kỳ.
Chia tiền thành nhiều bậc với kỳ hạn khác nhau, mỗi kỳ đáo hạn tái tục dài nhất. Cân bằng giữa lãi cao (kỳ dài) và thanh khoản (đáo hạn đều mỗi quý).
Tính khoản lãi bị mất khi rút sổ tiết kiệm trước hạn — bank áp lãi suất không kỳ hạn (0.1-0.5%) thay vì lãi hợp đồng. So sánh: pro-rated lý tưởng vs thực tế.
Tính số tiền cần tiết kiệm/đầu tư hàng tháng để đạt mục tiêu tài chính (mua nhà, xe, học vấn, hưu trí) sau N năm với lãi suất Y%/năm.
Tính tổng chi phí nuôi con từ 0-18 tuổi tại Việt Nam: học phí (công/tư/quốc tế) + sữa, tã, y tế, học thêm. Có lạm phát + lựa chọn du học. Theo HCM/HN hoặc tỉnh thành.
Tính tổng chi phí đám cưới: lễ vật, tiệc cưới, nhẫn, ảnh viện, honeymoon. So với tiền mừng thu lại để biết net out-of-pocket. Số liệu HN/HCM/tỉnh thành 2025-2026.
Tính phân chia tài sản chung 50/50 + tài sản riêng giữ nguyên (Luật HN&GĐ 52/2014). Tính cấp dưỡng nuôi con theo % lương theo Điều 116.
Tính số tiền cần có để nghỉ hưu sớm theo nguyên tắc FIRE 4%, ước tính thời gian đạt độc lập tài chính dựa trên vốn, đóng góp và lợi nhuận đầu tư.
Tính FIRE theo 3 phong cách: Regular (4% SWR), Coast FIRE (đủ sớm rồi để compound), Barista FIRE (part-time gánh một phần). Gồm Lean/Fat chỉ khác mức chi tiêu.
Tính lợi suất đáo hạn (YTM), lợi suất hiện hành và coupon rate cho trái phiếu chính phủ + trái phiếu DN Việt Nam. Newton-Raphson solver chính xác.
Tính NAV (Net Asset Value) cho danh mục đầu tư cá nhân hoặc quỹ: tổng tài sản (cổ phiếu, trái phiếu, BĐS, vàng, tiền mặt) trừ tổng nợ. Phân bổ % theo lớp tài sản.
Ước tính tổng chi phí du học Mỹ, Anh, Úc, Canada, Nhật, Hàn, Đức, Singapore. Học phí + sinh hoạt phí theo hạng trường + thành phố, sau học bổng + thu nhập part-time.
Quy đổi VND ↔ lượng vàng theo giá hôm nay
Vàng miếng do Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn (SJC) đúc. Cập nhật giá mua/bán mỗi 30 phút giờ hành chính, tính nhanh số tiền khi bán hoặc mua X lượng vàng.
Vàng 9999 (24K) do Công ty Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận (PNJ) sản xuất, niêm yết tại TP.HCM. Cập nhật giá mua/bán mỗi 30 phút giờ hành chính, tính nhanh số tiền khi bán hoặc mua X lượng vàng.
Cập nhật mỗi 30 phút từ ECB cross-rates
Tỷ giá USD (Đô la Mỹ) sang VND cập nhật mỗi 30 phút. Quy đổi nhanh số USD bất kỳ sang đồng Việt Nam.
Tỷ giá EUR (Euro) sang VND cập nhật mỗi 30 phút. Quy đổi nhanh số EUR bất kỳ sang đồng Việt Nam.
Tỷ giá JPY (Yên Nhật) sang VND cập nhật mỗi 30 phút. Quy đổi nhanh số JPY bất kỳ sang đồng Việt Nam.
Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) sang VND cập nhật mỗi 30 phút. Quy đổi nhanh số KRW bất kỳ sang đồng Việt Nam.
Tỷ giá CNY (Nhân dân tệ) sang VND cập nhật mỗi 30 phút. Quy đổi nhanh số CNY bất kỳ sang đồng Việt Nam.
Tỷ giá GBP (Bảng Anh) sang VND cập nhật mỗi 30 phút. Quy đổi nhanh số GBP bất kỳ sang đồng Việt Nam.
Tỷ giá AUD (Đô la Úc) sang VND cập nhật mỗi 30 phút. Quy đổi nhanh số AUD bất kỳ sang đồng Việt Nam.
Tỷ giá SGD (Đô la Singapore) sang VND cập nhật mỗi 30 phút. Quy đổi nhanh số SGD bất kỳ sang đồng Việt Nam.
Tỷ giá THB (Baht Thái) sang VND cập nhật mỗi 30 phút. Quy đổi nhanh số THB bất kỳ sang đồng Việt Nam.
Hướng dẫn dài, kèm công cụ tính ngay trong bài.
Câu hỏi tỷ đô của Millennial VN: ổn định nhà riêng 3 tỷ hay thuê 8tr + đầu tư phần dư? Bài này phân tích bằng số liệu thực 2026 — không lý thuyết, không nước đôi.
Có 3-4 khoản nợ trả lúc lương về? Câu hỏi không phải "có trả nợ không" mà là "trả khoản nào trước". Hai trường phái lớn — bài này tính bằng số.
Freelancer, KOL, tiểu thương VN có 2 lựa chọn lớn cho hưu trí: BHXH tự nguyện hay BTID (đầu tư VN30 cùng số tiền). Bài này tính chính xác từng phương án — bằng số 2026.