Bỏ qua điều hướng
vi.money
Tiết kiệmNguồn Tổng cục Thống kê (GSO)

Lạm phát Việt Nam (CPI)

Chỉ số giá tiêu dùng theo Tổng cục Thống kê, cập nhật mỗi tháng. Dùng làm tham chiếu khi tính FIRE, lãi kép thực, lãi suất tiết kiệm có thực dương hay không.

CPI YoY mới nhất

3.05%

Tháng 3/2026 so cùng kỳ

So tháng trước

+0.07%

vs Tháng 2/2026

Bình quân YoY 12 tháng

3.25%

Mức nền lạm phát trung hạn

Đỉnh / Đáy 24 tháng

4.44% / 2.63%

T5/24 · T9/24

CPI YoY — biểu đồ 23 tháng
Mục tiêu Quốc hội ≤4%T5/24T4/25T3/26
% so cùng kỳ năm trước (YoY)Đỉnh: 4.4%
Mục tiêu Quốc hội đặt ra hằng năm là CPI ≤4%. Vượt mức này nghĩa là tiền tiết kiệm thực âm nếu lãi suất gửi <4%.
CPI MoM — biểu đồ tháng/tháng
T5/24T4/25T3/26
% so tháng trước (MoM)Đỉnh: 1.00%
MoM dao động mạnh hơn YoY — đỉnh thường rơi vào Tết Nguyên Đán (T1-T2) do giá thực phẩm tăng.
Bảng số liệu chi tiết
ThángYoY %MoM %Bình quân từ đầu nămCPI (gốc 2019=100)
Tháng 3 2026Mới3.05%+0.07%3.00%122.70
Tháng 2 20262.85%-0.11%2.97%122.61
Tháng 1 20263.10%+0.66%3.10%122.74
Tháng 12 20253.20%+0.04%3.32%121.93
Tháng 11 20253.45%+0.00%3.31%121.88
Tháng 10 20253.59%+0.35%3.30%121.88
Tháng 9 20253.38%+0.27%3.27%121.23
Tháng 8 20253.24%+0.05%3.25%120.73
Tháng 7 20253.19%-0.04%3.26%120.58
Tháng 6 20253.57%+0.00%3.27%120.43
Tháng 5 20253.24%+0.16%3.21%120.27
Tháng 4 20253.12%+0.07%3.20%119.41
Tháng 3 20253.13%-0.03%3.22%119.06
Tháng 2 20252.91%+0.34%3.27%119.18
Tháng 1 20253.63%+0.98%3.63%119.06
Tháng 12 20242.94%+0.29%3.63%118.15
Tháng 11 20242.77%+0.13%3.69%117.81
Tháng 10 20242.89%+0.33%3.78%117.66
Tháng 9 20242.63%+0.29%3.88%117.27
Tháng 8 20243.45%+0.08%4.04%116.94
Tháng 7 20244.36%+0.48%4.12%116.85
Tháng 6 20244.34%-0.18%4.08%116.29
Tháng 5 20244.44%+0.05%4.03%116.50

Áp dụng CPI vào quyết định tài chính cá nhân

Nguồn công thức