Bỏ qua điều hướng
vi.money
Tiết kiệmLãi kép chuẩn — sau lạm phát do bạn chọn

So sánh lãi suất tiết kiệm 30+ ngân hàng

Bảng so sánh lãi suất tại quầy theo kỳ hạn. Số liệu cập nhật 29/04/2026 từ topi.vn.

Lãi suất cao nhất theo kỳ hạn

1 tháng

3.05%

NCB

3 tháng

3.30%

NCB

6 tháng

4.55%

NCB

12 tháng

5.60%

NCB

24 tháng

5.70%

NCB

Bảng đầy đủ 29 ngân hàng
Ngân hàng1 tháng3 tháng6 tháng12 tháng24 tháng
ABBank2.85%3.05%4.25%5.25%5.35%
ACB2.50%2.80%3.90%4.65%4.85%
Agribank1.60%1.90%2.90%4.60%4.60%
Bắc Á2.95%3.20%4.40%5.50%5.60%
BIDV1.70%2.00%3.00%4.70%4.70%
BVBank3.00%3.25%4.50%5.55%5.65%
Eximbank2.70%2.95%4.00%5.00%5.10%
GPB3.00%3.25%4.50%5.55%5.65%
HDBank2.65%2.95%4.05%5.05%5.15%
KLB2.95%3.15%4.35%5.45%5.55%
LPBank2.70%2.95%4.10%5.10%5.20%
MB Bank2.50%2.80%3.90%4.70%5.00%
MSB2.70%2.95%4.10%5.10%5.20%
NamABank2.90%3.10%4.30%5.40%5.50%
NCB3.05%3.30%4.55%5.60%5.70%
OCB2.60%2.90%4.05%5.05%5.15%
PGBank2.95%3.20%4.40%5.50%5.60%
PVcomBank2.95%3.20%4.40%5.50%5.60%
Sacombank2.60%2.85%3.95%4.95%5.00%
SCB1.60%1.95%
SeABank2.55%2.85%4.00%4.95%5.05%
SHB2.65%2.95%4.00%5.00%5.10%
Techcombank2.55%2.65%3.85%4.65%4.65%
TPBank2.55%2.85%4.00%4.95%5.00%
VAB2.90%3.15%4.35%5.45%5.55%
Vietbank2.95%3.20%4.40%5.50%5.60%
Vietcombank1.60%1.90%2.90%4.60%4.70%
VietinBank1.70%2.00%3.00%4.70%4.70%
VPBank2.70%2.90%4.05%4.95%5.05%

Số đậm = lãi suất cao nhất kỳ hạn đó. Hàng nhấn xanh = nhóm Big 8 (VCB/BIDV/CTG/AGR/TCB/MBB/ACB/VPB).

Nguồn công thức