Thuật ngữ
CAGR là gì?
Tỷ lệ tăng trưởng trung bình hằng năm của khoản đầu tư qua nhiều năm, tính theo lãi kép.
Từ đồng nghĩa: Compound Annual Growth Rate · Tỷ lệ tăng trưởng kép
CAGR (Compound Annual Growth Rate) là tỷ lệ tăng trưởng trung bình giả định khoản đầu tư tăng đều mỗi năm theo lãi kép. Công thức: CAGR = (Giá trị cuối / Giá trị đầu)^(1/n) − 1, với n là số năm.
Ví dụ: VN-Index 2010 đạt 484, năm 2025 đạt ~1.250 → CAGR 15 năm = (1250/484)^(1/15) − 1 ≈ 6,6%/năm. Cộng cổ tức tái đầu tư ~3%/năm thì tổng lợi suất CAGR ≈ 10%/năm.
CAGR khác với lợi nhuận trung bình arithmetic: arithmetic cộng lợi nhuận từng năm rồi chia. Năm 1 +50%, năm 2 −33% → arithmetic mean = +8,5% nhưng CAGR thực sự = 0% (vốn không thay đổi). CAGR luôn ≤ arithmetic mean và phản ánh thực tế đầu tư.